☰

splunkcloud.com

Địa chỉ IP 204.107.141.148
Email Chưa cấu hình
Bản ghi 28

Tên miền splunkcloud.com phản hồi tại địa chỉ IP 204.107.141.148. Tên miền này không khai báo máy chủ email, nên không thể nhận thư dưới tên của chính nó. Ngoài ra còn có 18 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • stripe-verification=ee72f5e801c7b56a7dc70778ad1678b8b9b1624814ff2225aa62d84e0f335b5c 2773s
  • globalsign-domain-verification=ouinx6gqmfLLt1Q5CEEBFuQHmnq2-KJg1NO_faae5z 2773s
  • x021f55r5395z87y8lfg9r84sh7b4js1 2773s
  • d4bxtc3lf15th1s0b77tq0ntfydtqpls 2773s
  • stripe-verification=481d5b84574d90c52885c46bab513a70630ed7e6e782205ff8663c1ecb85a303 2773s
  • globalsign-domain-verification=rNEOWhfX7N9Dn7frBeL8T52DMIu6tHSIMw6YUXloDo 2773s
  • stripe-verification=c32ac51bab3f3963ea40d8a4c344163c7a7a53abdf90f44f8804e03dd0be2779 2773s
  • google-site-verification=WKTkaYnEy5JF40c_IqfTDgwGeb-y2ndP4nRhCA4EhdQ 2773s
  • v=spf1 a mx include:spf.mtasv.net include:stspg-customer.com ~all 2773s
  • globalsign-domain-verification=P50_xJYMA6t9Hwhac2BlB9U6Jr1hw6oFMT6UZ61Nfg 2773s
  • MS=ms84370450 2773s
  • status-page-domain-verification=jf1db9xp3drp 2773s
  • 6d97mtncr84gp0h7wyknlnqczk32qtjd 2773s
  • k306sgwd2rvwp9n72p5cl6nh08lrlz3t 2773s
  • 71tqq6f4pd4gft9w44wzcwd1dyp8p8tg 2773s
  • stripe-verification=8c4e3a2d5ffa2b270e1fdc8ebf4aa6f7468f148379de20e91c240b8977cea525 2773s
  • stripe-verification=9eee1ee0eb0c51ae7fd5e7c4ea9c1c92b39bccf4b15ecb5a754a62e3755e6e84 2773s
  • atlassian-domain-verification=E/79nzXrppeaRft2zjJHANtjy/vS4kshWNCON5eN69pFae3NHYGzwld8snF3zf4X 2773s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-781.awsdns-33.net 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 8 giờ trước.