☰

splashtop.com

Địa chỉ IP 98.91.63.28
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 23

Tên miền splashtop.com phản hồi tại địa chỉ IP 98.91.63.28. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của splashtop.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là splashtop-com.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 14 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • DirectFedAuthUrl=https://login.microsoftonline.com/ee78438f-d19a-4ef6-874b-4a083ee0a508/saml2 21600s
  • google-site-verification=9ukWa66o_4Chgk27cDhYTX8onWL_v196Qx-CviO_drQ 21600s
  • stripe-verification=BF94BECDD26A20C41E96A36F5D21F259D32CC72C6C7934B42B17DAB71C88748C 21600s
  • google-site-verification=1dYZcEU1Bg9H4bX7j1Q9INZJ-T_Q3iby0dYFs6TkTJI 21600s
  • status-page-domain-verification=4yjtqtbgbqwt 21600s
  • ms-domain-verification=55c6f642-25ea-4f84-94b3-a540abcbda08 21600s
  • google-site-verification=UUnM7IchoEzu6gBMM4LZlNC7U9xxnSXvZokGAKqTm2Q 21600s
  • miro-verification=9f51f9d856237d9d5ae63b59f32cf62a551104f3 21600s
  • ms-domain-verification=c134f6ff-ed78-4a22-9ad4-103112cb758e 21600s
  • mixpanel-domain-verify=09aaf6f4-736f-45e4-9b07-b65c64856f8e 21600s
  • google-site-verification=kDSis0xWKRRREdqcRpxv6o-ovpJnPw1eXqwsZi65y9w 21600s
  • openai-domain-verification=dv-EAaq8zqCLTzWAhF5oqfNZPCI 21600s
  • v=spf1 include:spf.protection.outlook.com include:_spf.salesforce.com include:mail.zendesk.com include:stspg-customer.com include:20265280.spf08.hubspotemail.net include:_spf-stp.splashtop.com -all 21600s
  • google-site-verification=hWs8Ro3oa9dziW3fpUaR6AmNeysSjgCgABbZRIdEI-M6N7YB9I54JHZFADL7WFBS006GX82T02UH8236LQ3ZU5RSMS5MDKYO2MUVWPETX7MJUHMNYYPXLBMW3IRgoogle-site-verification=NJlbkUfnYm1kbljs9eBgJtgEBaZZVXzIf5How1EUAxQ 21600s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-744.awsdns-29.net 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 6 giờ trước.