☰

sovcombank.ru

Địa chỉ IP 178.248.233.80
Email Đã cấu hình
Bản ghi 23

Tên miền sovcombank.ru phản hồi tại địa chỉ IP 178.248.233.80. Địa chỉ này thuộc về HLL LLC, đặt tại Russia. Email của sovcombank.ru đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mailasp.sovcombank.ru. Ngoài ra còn có 16 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • mailru-verification: 1ac1a7b5807db07a 232s
  • yandex-verification: f9cc5bb76ae8859d 232s
  • VjWBL3KwmWWk0Grh6v7nmkyxK9cWLzQq4IizQzNjXpkKplHeNNlp9aNoGlHWmAkhN69gjHo5U5GeWXrbxZAFnw== 232s
  • v=spf1 ip4:91.217.180.0/24 ip4:68.232.150.209 ip4:216.71.158.219 ip4:91.217.102.69 ip4:185.59.138.226 ip4:207.54.90.166 ip4:139.138.37.184 include:_spf.google.com include:_spf.yandex.net include:spf.mailganer.com -all 232s
  • google-site-verification=U5mHQiEZ4Y4Y5U8BYnV_pcQs5rhoQUz2LzjNPgxidTk 232s
  • cisco-ci-domain-verification=35e8e720a6529abab74e12cec37fdd9744950ed930524f66efbfb92164d1a756 232s
  • google-site-verification=JwR2hLFdsxya0ILw7zn1xiQfLmUrAX_qX9J6_5s4eA4 232s
  • google-site-verification=1Vu11aqTcfki2IwdYI6kHRrAJ-N7uyEa6TFSKumA0ZQ 232s
  • google-site-verification=bTYBZPNA3NF5MKrrBAIbcDJD6K1PLqtW51aSB0COsk8 232s
  • Harica-shtyTJcvm5pN5vw6bkJ 232s
  • MS=371094BF80F326796628620920A4AF6C79F95077 232s
  • google-site-verification=3kQP_Nyo9bbqCZBjfaiXCRx13RHAYRMoVOo2QXDNchU 232s
  • google-site-verification=ElzKjWE7uUPpOFhl9QXu7Tqhy3kbfwXSna8LWxUlJz8 232s
  • webinar-verification=6de5d34922666fa39a903b2b837868e1 232s
  • yandex-verification:6d7d5d38b70d060c 232s
  • _globalsign-domain-verification=5IL_kGFcKO3vdVmxeO3lZkChJY0YWT5HeMK7ZfWCgx 232s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-a.sovcombank.ru 300s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 10 giờ trước.