VI
☰

sourceforge.io

Địa chỉ IP 104.18.11.31
Email Đã cấu hình
Bản ghi 21

Tên miền sourceforge.io phản hồi tại địa chỉ IP 104.18.11.31. Email của sourceforge.io đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • tollbit-domain-verification=28a0f41200da030331b575c81b582ac6feca635d1a428a5c231b6a86064dcef7 300s
  • google-site-verification=V5ZanAy0CqVq2zLLMhNEq01dqyMHRWjJx6xh0UNRhLo 300s
  • v=spf1 include:servers.mcsv.net include:_spf.google.com include:sparkpostmail.com include:intuit.slashdotmedia.com ip4:216.105.42.92 ip4:216.34.181.0/24 ip4:76.251.79.34 ip4:216.105.38.6 -all 300s
  • MS=ms23597098 300s
  • google-site-verification=0YvDxZW-X0Hrap2-HvOasaW6dJS2VSOUXgvKylJxUEQ 300s
  • bw=I8rX/v8khEjS/avbErWKCdPX5uo94GMU5H/0KfyfoQ4+ 300s
  • google-site-verification=mNkDujnPx_Ked3s-e07xeFUd7wCtib1BNkNFlok-Nsc 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns11.constellix.com 21600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 15 giờ trước.