sooplive.com
Tên miền sooplive.com phản hồi tại địa chỉ IP 61.253.217.81. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của sooplive.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mail.sooplive.com. Ngoài ra còn có 15 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 61.253.217.81 60s
- 118.218.124.193 60s
- 118.222.181.71 60s
- 61.253.217.82 60s
- 211.110.200.201 60s
- 61.253.217.83 60s
- 118.222.181.70 60s
- 118.218.124.194 60s
MX Bản ghi MX
- 5 mail.sooplive.com 60s
NS Bản ghi NS
- ns-1929.awsdns-49.co.uk 21600s
- ns-1002.awsdns-61.net 21600s
- ns-74.awsdns-09.com 21600s
- ns-1406.awsdns-47.org 21600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=9ZNiLGAQ_EaESMv84MS_TfktwtZR1YdKwmNhFKh9YI8 60s
- MS=ms93251438 60s
- google-site-verification=VdRgtA8suZqhPxdF6ROokWnHbAMRg-6NZGO1rvKFrbg 60s
- ca3-b141843a96d24e3cbc8fb1f49e891a5a 60s
- facebook-domain-verification=soxtvdulvg00uj3qh2p8b49nxabexw 60s
- toast-domain-verification=VZWDlTMcWlsert16xtQM 60s
- PC2rT/SdOWb+v8e7JGf4lhu/8nTqOR2cdP0K8PWK05eiF74crwoDTyEpZRbDjKgqwzeN936MsyV0iWsFGlHSXw== 60s
- google-site-verification=yu7U-aOeduC8cWh0f_yhLdnXCtjMpWwS1ai0-KGUrLc 60s
- atlassian-domain-verification=rD3Y4yBU38KsWqWpq7TPQUYTRvuvz2XUMzJKEpQEY4GxvdFsZ9v/Gulvz3QMF44A 60s
- _glpalczvajmbug4rqlwzct7yqhb7vw2 60s
- google-site-verification=hcZO1a1qSbeeL0LGlTCAeiekP5A2OnRtAzp4YUqwQI0 60s
- _vzmgquk8yv0a7d2f81gnhjcna6vxuku 60s
- airtable-verification=b6760a9a3483230a611112202916dcd3 60s
- v=spf1 ip4:218.38.31.77 ip4:218.38.31.81 ip4:218.38.31.82 ip4:203.238.140.145 ip4:121.125.76.155 ip4:121.125.76.156 include:spf.protection.outlook.com include:_spfblocka.toast.com ~all 60s
- facebook-domain-verification=c2xr2t8szqyr9pw8ru9f2hlcu93f8l 60s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1002.awsdns-61.net 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 4 giờ trước.