☰

so-net.ne.jp

Địa chỉ IP 75.2.3.28
Email Đã cấu hình
Bản ghi 10

Tên miền so-net.ne.jp phản hồi tại địa chỉ IP 75.2.3.28. Email của so-net.ne.jp đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là ms-ext91.so-net.ne.jp. Ngoài ra còn có 4 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=pVsb8nSWikbWPlAkMtXH0jpXOAVYehd7KN1uVH2MSOI 3219s
  • google-site-verification=FXkxu4CnPvL3VPwV4TFsrsvmz2NzLojX9I4NrwxOnLs 3219s
  • v=spf1 ip4:202.213.234.0/24 exists:%{i}.spf.so-net.ne.jp include:spf.xspmail.jp include:a.spf.nuro.jp include:spf-bma.mpme.jp include:spf-rmb.mpme.jp include:amazonses.com ~all 3219s
  • google-site-verification=1eitZvOdW1R9bcOm-QKKWJnhMauSsoT6qjeem94QB_A 3219s

SOA Bản ghi SOA

  • zns.so-net.ne.jp 3600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 8 giờ trước.