so-net.ne.jp
Tên miền so-net.ne.jp phản hồi tại địa chỉ IP 75.2.3.28. Email của so-net.ne.jp đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là ms-ext91.so-net.ne.jp. Ngoài ra còn có 4 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 75.2.3.28 248s
- 76.223.23.197 248s
MX Bản ghi MX
- 10 ms-ext91.so-net.ne.jp 3600s
NS Bản ghi NS
- zns3.so-net.ne.jp 3288s
- zns4.so-net.ne.jp 3288s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=pVsb8nSWikbWPlAkMtXH0jpXOAVYehd7KN1uVH2MSOI 3219s
- google-site-verification=FXkxu4CnPvL3VPwV4TFsrsvmz2NzLojX9I4NrwxOnLs 3219s
- v=spf1 ip4:202.213.234.0/24 exists:%{i}.spf.so-net.ne.jp include:spf.xspmail.jp include:a.spf.nuro.jp include:spf-bma.mpme.jp include:spf-rmb.mpme.jp include:amazonses.com ~all 3219s
- google-site-verification=1eitZvOdW1R9bcOm-QKKWJnhMauSsoT6qjeem94QB_A 3219s
SOA Bản ghi SOA
- zns.so-net.ne.jp 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 8 giờ trước.