VI
☰

smule.com

Địa chỉ IP 205.143.41.225
Email Đã cấu hình
Bản ghi 31

Tên miền smule.com phản hồi tại địa chỉ IP 205.143.41.225. Địa chỉ này thuộc về Smule Inc, đặt tại Hoa Kỳ. Email của smule.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 19 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • apple-domain-verification=ZTPtdlVcuZ0YafdB 360s
  • apple-domain-verification=QsTlY6mhA3Wc3NIA 360s
  • dropbox-domain-verification=svrcqga8bns5 360s
  • fallom-domain-verification-h7szvb=RNe8y1rIq5E6hC6hV7LAxnoNq 360s
  • dropbox-domain-verification=6nfx6qs806qh 360s
  • cloudflare_dashboard_sso=1eb6b7ffd9fcd7763baa6fd7514c8ae6 360s
  • google-site-verification=-aI6AkmDwxoxWEvENfRhn-IjOwqvIJgwlJjqKfZl7SE 360s
  • ctk8ln36pmdlkth2jdo08drrbo 360s
  • miro-verification=f7bd4843fff3869b33a81e63e4b117bb4b64ab08 360s
  • stripe-verification=e22d8c1269e45300a88c593089fdb4891511b40dad0ca7c7ff626dd038a59bcb 360s
  • d2rh3aoh4kmadmg33mp1c5uro8 360s
  • fajgpn4jnqqjf9us3npp34tos8 360s
  • google-site-verification=FTJ9pzREfz3Y4LmwL4onkgmmAxdSXl6DDTPcRqBOz4M 360s
  • v=spf1 mx ip4:104.254.204.1/22 ip4:65.222.153.33 ip4:205.139.25.0/24 ip4:54.251.142.61 ip4:205.143.40.0/22 include:_spf.google.com include:email-od.com include:spf.mandrillapp.com include:_spf.atlassian.net include:mail.zendesk.com -all 360s
  • apple-domain-verification=QOHLNxkftTmVvEJU 360s
  • p7carq0anmkj5qebgmtcugrcvd 360s
  • stripe-verification=DD9E3B7739C20D1D6A086136C77E6A3B78A7AD79E596BABCAFA2B4BB3EA98E9D 360s
  • atlassian-domain-verification=gl15AOo903zcM7y8ks8NaB3DeGpXWY0gb4JPvvBfb+P9QFcItAY9+V64HZwhMhtj 360s
  • 6kmt31nhp9alal0rt8nklp5pa7 360s

SOA Bản ghi SOA

  • ns1.smule.com 360s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 17 giờ trước.