smugmug.com
Tên miền smugmug.com phản hồi tại địa chỉ IP 52.2.19.1. Địa chỉ này thuộc về AWS EC2 (us-east-1), đặt tại Hoa Kỳ. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của smugmug.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 13 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 52.2.19.1 60s
- 100.60.238.89 60s
- 184.196.102.82 60s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 300s
NS Bản ghi NS
- ns-1569.awsdns-04.co.uk 20636s
- ns-160.awsdns-20.com 20636s
- ns-1488.awsdns-58.org 20636s
- ns-798.awsdns-35.net 20636s
TXT Bản ghi TXT
- atlassian-domain-verification=TgOLLHFpQq2Vo30Hxzddllz1ji7PkMt0vV2E5B3rUCP2ICBlTYaOx4ns/CDzkVnf 300s
- anthropic-domain-verification-ytcjx3=3JXEHEGUIDVMUMf0uDxrNCHeS 300s
- miro-verification=57e9f2368bcc8d66648f3d731cb9a81eda2d084b 300s
- asv=b9dfbae46b15612f6607a68ae19a7e2e 300s
- status-page-domain-verification=2z6n94xyr5tj 300s
- v=spf1 include:_spf.smugmug_com._d.easydmarc.pro ~all 300s
- lovable_verification=mUkuMoOCniK09G3hpvMK 300s
- TAILSCALE-2SnWDnM6RXvoBqRCJXyE 300s
- docusign=db2c269a-ec4f-4e67-ae5f-1ef42b248990 300s
- easydmarc-verification:c41a276a-ac1c-4df4-afb0-24d13abb4082 300s
- h1-domain-verification=WGuGC3hnnTu7E31Y7R7KZfvJtMDib9GK1dfYdJ3Uko1oBnKJ 300s
- google-site-verification=-nck5ImlodD2x9hVKFtLY2lgmH0nTzkkhqrYMGTbATQ 300s
- h1-domain-verification=VswTbgZa19ikLScJDExi1oP55pEEtqbzNnXMsNAbRLGQ5pwf 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-160.awsdns-20.com 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 21 giờ trước.