smbcnikko.co.jp
Tên miền smbcnikko.co.jp phản hồi tại địa chỉ IP 23.67.137.70. DNS của tên miền do Akamai quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của smbcnikko.co.jp đi qua 3 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là y1maildrv12.mail.smbcnikko.co.jp. Ngoài ra còn có 18 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 23.67.137.70 20s
MX Bản ghi MX
NS Bản ghi NS
- a3-67.akam.net 60s
- a1-130.akam.net 60s
- a6-65.akam.net 60s
- a24-65.akam.net 60s
- a5-64.akam.net 60s
- a26-66.akam.net 60s
TXT Bản ghi TXT
- SFMC-f_MjcVVl4N-lLOLerkz7vmaRem56Yx9HttupEzN6 60s
- q7LFrceDB20E1sX5jJ8Etyg6MIuGqf 60s
- cisco-ci-domain-verification=c880421ae1cd73f20c1d60fce02a36d375c3f76caa10c5b29eec5b1df29f47c 60s
- atlassian-domain-verification=xXJj477rorvKZ2cznFPEAmwzS8IeY9Iavtg2WtOf/FzHNp8O5huAdGJpmYLpX5SE 60s
- fNurDJkMgp7uSf59NPC52BydEA3JfukE0529_2100188 60s
- MS=ms23099463 60s
- MS=F95E52756CFC7FA67472462E9EC047627898E736 60s
- atlassian-domain-verification=gd58T6o4PEbySVgQa799uFQ/xaDQa7Bda8Jxh0HQjI2HyjOILJ6H5nm/XYYsLCxO 60s
- adobe-idp-site-verification=b99453f80b99fe0d7f1a874c1e28b89cd432331e6a07b3ad497c084c85326d27 60s
- apple-domain-verification=U0QPLFnndbmKYDTs 60s
- yXaPQkq7TuHJ9Ubok8cuej7wQQsPf6 60s
- uGGmFqNEr3l1QrjiFnjMZssYAlCzCm 60s
- cJJ9sygVFpi2hk3AOrSEdxTFWNDmeS 60s
- google-site-verification=OWqTN8xu17u5ZOfSGdYulMguzzCfM8OulqqiTR5sWLE 60s
- box-domain-verification=298e204f632241b97ae71af0fdd90f53455a8d99a54aa606891e81f84ed0f387 60s
- dtl64O/vvPmDarCSQraHDKc9Vc+ysAgy4tdpOwI0JhAvDtLRh6Hsgcjs8Bp8eZNZ2fOE57VUMG071eYNKaAaYA== 60s
- v=spf1 +ip4:210.175.116.207 +ip4:210.175.116.208 +ip4:210.175.116.209 +ip4:210.175.116.210 +ip4:202.33.167.64/27 +ip4:210.151.38.128/27 +ip4:58.138.186.213 +ip4:58.138.186.214 +ip4:58.138.186.217 +ip4:58.138.186.218 include:smbcn.spf.cuenote.jp include:_spf.salesforce.com include:cust-spf.exacttarget.com ~all 60s
- uVTsUFuMYXUXvPcADklU0gIYpI6mVgxz0126_2100098 60s
SOA Bản ghi SOA
- a1-130.akam.net 60s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.