slack.com
Tên miền slack.com phản hồi tại địa chỉ IP 3.68.170.153. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của slack.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 12 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 3.68.170.153 60s
- 52.29.238.212 60s
- 3.68.124.95 60s
- 3.68.175.98 60s
- 3.68.124.168 60s
- 18.159.197.225 60s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 60s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 60s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 60s
- 10 aspmx2.googlemail.com 60s
- 10 aspmx3.googlemail.com 60s
NS Bản ghi NS
- ns-1493.awsdns-58.org 2222s
- ns-166.awsdns-20.com 2222s
- ns-1901.awsdns-45.co.uk 2222s
- ns-606.awsdns-11.net 2222s
TXT Bản ghi TXT
- hubspot-developer-verification=OTE4NzYxYTgtMDUwZi00MzgzLTk2YTUtZDAwNjBlODg1MWM0 2539s
- _0vidyxobp6x350odqhb4fo7fdxhmtq3 2539s
- google-site-verification=v-LLB__IhraaI7ZzuE3jvRFIm2vERPLzWoepAEZJtKQ 2539s
- google-site-verification=kB1KvgpSk9YkHsFmsj1VPI5YmDvfKctPxnplhGjyqtE 2539s
- google-site-verification=QvelFPjIOe3Vavw0q-aAVYaAPKmWCRjmmVVEAjgfjQc 2539s
- google-site-verification=efuXt5-oMr2CdNmVi6A9IO29KMKifpseD1qokxjWwcE 2539s
- google-site-verification=KqX3Ngw0XEjz_0GVx_xwFFlCoO-bskhqU_lxv0Q77mk 2539s
- google-site-verification=2PK67oVPNyEtS1avSlr3PhH5nSiFuticbQv_bT4pM2k 2539s
- google-site-verification=o2grd1TLmZZ8GrqbhVIFtzO2MRLTtSUpBBIBYfhQVCQ 2539s
- spycloud-domain-verification=02e4c0be-cf43-44e4-beaf-4f99702ca632 2539s
- v=spf1 include:_spf.qualtrics.com include:mail.zendesk.com include:_spfextra.slack.com -all 2539s
- OSSRH-54733 2539s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1493.awsdns-58.org 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 10 giờ trước.