skylark.co.jp
Địa chỉ IP
—
Email
Đã cấu hình
Bản ghi
19
Tên miền skylark.co.jp phản hồi tại địa chỉ IP —. Email của skylark.co.jp đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 10 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 17931s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 17931s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 17931s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 17931s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 17931s
NS Bản ghi NS
- dns12.skylark.co.jp 3600s
- dns11.skylark.co.jp 3600s
- ns-tk021.ocn.ad.jp 3600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=n47TqUIsMFZpJxBpeUurZM-MbUiOGcXIzsoIgLmGV9w 21600s
- google-site-verification=I4cqOq5yqHMPS4BqDTgJnRYPoQaCrj_aGQCxBh7YeUk 3600s
- google-site-verification=9PR00kI0d59CyHZ9gvlTVz1dibLhgW-QB8nIOgdVk6Q 21600s
- v=spf1 include:_spf.google.com include:_spf.activegate-ss.jp include:fc9570.cuenote.jp include:amazonses.com include:mdmessi.maildealer.jp ip4:210.166.72.35 ip4:210.166.72.36 ip4:210.166.72.37 ip4:210.166.72.24 ip4:210.166.72.25 ip4:52.193.153.193 ip4:54.238.214.77 ip4:133.242.56.84 ip4:133.242.56.85 ip4:133.186.35.44 ip4:35.75.96.246 ip4:52.68.112.94 ip4:13.71.133.58 ip4:124.146.170.8 ip4:124.146.170.9 ip4:157.205.202.218 ~all 3600s
- apple-domain-verification=2uN1fveklVDvSAbD 21600s
- google-site-verification=EW-QlO0dovRoqtbeDADBDmL3oHssCeTrFA48104SAdI 18000s
- google-site-verification=6mQOPb7tYimTKiQBJfCeIVzDwyyFnTuwhJjcc2lsKIc 18000s
- google-site-verification=aLCOBNPU-aFW2nTMnUqTXPFQ2q-2mSTmS3MmOc2leDg 21600s
- trend-micro-v1-domain-verification.37b208a9ffd8383d64f804bdd5c7baea=c1e653a5-ee6b-4aee-a067-73dd36d97792 3600s
- facebook-domain-verification=o4o25mcrt60ghkzhv8jeebujsitc2g 21600s
SOA Bản ghi SOA
- dns11.skylark.co.jp 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 15 giờ trước.