skool.com
Tên miền skool.com phản hồi tại địa chỉ IP 104.26.1.43. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của skool.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 104.26.1.43 300s
- 104.26.0.43 300s
- 172.67.69.50 300s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2606:4700:20::681a:2b 300s
- 2606:4700:20::681a:12b 300s
- 2606:4700:20::ac43:4532 300s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 10 aspmx3.googlemail.com 300s
- 10 aspmx2.googlemail.com 300s
NS Bản ghi NS
- tia.ns.cloudflare.com 21600s
- hank.ns.cloudflare.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 include:_spf.google.com include:sendgrid.net include:helpscoutemail.com ~all 300s
- google-site-verification=1x2OONWv_ZjrIt0980jFzKhcScBk0a5Z_SYP0ggfg7M 300s
- yahoo-verification-key=AoKqfHd9+VuT/X90urO+5fDjxdJllbrKywLR8UpeMYo= 300s
- google-site-verification=lklFLEc7TutAO4oNNTIcCyW8vyySsGfT7N6mT2Gj1l4 300s
- facebook-domain-verification=b0xi0ay2l95dyy5vxa46k1zdhjorb0 300s
SOA Bản ghi SOA
- hank.ns.cloudflare.com 1800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 10 giờ trước.