skimresources.com
Tên miền skimresources.com phản hồi tại địa chỉ IP 35.190.25.30. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của skimresources.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 4 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 35.190.25.30 600s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 600s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 600s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 600s
- 10 aspmx3.googlemail.com 600s
- 10 aspmx2.googlemail.com 600s
NS Bản ghi NS
- ns-559.awsdns-05.net 20957s
- ns-1785.awsdns-31.co.uk 20957s
- ns-1402.awsdns-47.org 20957s
- ns-386.awsdns-48.com 20957s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=vkQMCNRrXOYM3Jrb3RSgmkfgt5vmDXTK0W4tM9LAV8o 600s
- _globalsign-domain-verification=pnR_dqNYlYxgDSopdCuncWRWJ6bXQAJZ15ep7gpMiU 600s
- _globalsign-domain-verification=DYSe8WTKTkfCLFHcaCVKfNOfEG2E6Zvcxxd8po4XA4 600s
- google-site-verification=mykkZFE_GvtXQa_FD8wxBaLQAcuc2Vi1fel9j_gguCU 600s
SOA Bản ghi SOA
- ns-386.awsdns-48.com 60s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.