sjtu.edu.cn
Tên miền sjtu.edu.cn phản hồi tại địa chỉ IP 202.120.2.119. Email của sjtu.edu.cn đi qua 4 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx01.sjtu.edu.cn. Ngoài ra còn có 4 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 202.120.2.119 300s
MX Bản ghi MX
- 10 mx01.sjtu.edu.cn 163s
- 10 mx02.sjtu.edu.cn 163s
- 20 mx03.sjtu.edu.cn 163s
- 20 mx04.sjtu.edu.cn 163s
NS Bản ghi NS
- apple.sjtu.edu.cn 859s
- dns.sjtu.edu.cn 859s
TXT Bản ghi TXT
- ic14zi8kzf8g848uofs9wvk1s43dzz88 300s
- v=spf1 ip4:202.112.26.0/24 ip4:202.120.2.0/24 ip4:202.121.179.0/24 ip4:111.186.58.48 ip4:111.186.58.61 ip4:111.186.58.62 ip4:111.186.58.66 ip4:111.186.58.24 -all 300s
- google-site-verification=mcuNzNPcotg0Umk8i7PNvtpd5_wDv6V-Q-Fo3vYMcxk 300s
- a85e415662a6425f70c138b67155e0d1d4ab0f34fbec6bd9101ffb83fdcbff5c 300s
SOA Bản ghi SOA
- dns.sjtu.edu.cn 300s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 1 ngày trước.