☰

singular.net

Địa chỉ IP 141.193.213.10
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 32

Tên miền singular.net phản hồi tại địa chỉ IP 141.193.213.10. Địa chỉ này thuộc về WPEngine, Inc., đặt tại United States. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của singular.net đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 20 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • hj-ownership=zIRXYng4A74y 60s
  • MS=ms99968328 60s
  • mixpanel-domain-verify=ae0fe3f0-315f-4f2f-91a7-4a2289309351 60s
  • ahrefs-site-verification_2608d3cac57e8444a39127b6b14364fd7eb705425902db44343795ce0b91a0f7 60s
  • anthropic-domain-verification-r27eat=qFXuqigHLltbtRyqIqvICSs6r 60s
  • v=spf1 include:_spf.salesforce.com include:mail.zendesk.com include:40235046.spf07.hubspotemail.net include:_spf.google.com include:spf.mandrillapp.com include:amazonses.com include:aspmx.pardot.com include:servers.mcsv.net -all 60s
  • _cf-custom-hostname.www.singular.net=51199ce5-2a42-4ced-bdd3-dbb584465025 60s
  • 8IUgNPj 60s
  • v=MCPv1; k=ed25519; p=RyvjgvT7NVeWmrdfJphDX/whJoh0wmVHd3Rel4m5SkA= 60s
  • google-site-verification=MEoCndghGxj6sWIq9B09b77KSGbtysU4ZQuq0iWu_Jc 60s
  • facebook-domain-verification=f7cawt2lepkjfyob54rsue7jo4opaa 60s
  • citrix-verification-code=11ff2293-9544-45a0-b4f1-1a9a76e030a5 60s
  • 00Dj0000001mpwD=1TBWQ00000001fF 60s
  • MS=FE5E36E69A04E5435E5A7216FAA9BA7944250EDA 60s
  • MS=ms61179374 60s
  • sjO-6D5-5A6 60s
  • CE25480EC1 60s
  • google-site-verification=Hb-8We3zfUtdSJFzlmOwg-NoyeGzwdneL8utbKcdogA 60s
  • google-site-verification=WOPdFTTrRzTtm563gALl_ERkFJIxrg_itUjAs38REEU 60s
  • openai-domain-verification=dv-gdg79JdTJjaIiw0oHVRSIGi9 60s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-1422.awsdns-49.org 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 3 giờ trước.