siftscience.com
Tên miền siftscience.com phản hồi tại địa chỉ IP 141.193.213.21. Địa chỉ này thuộc về WPEngine, Inc., đặt tại United States. DNS của tên miền do Google quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của siftscience.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 14 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 141.193.213.21 60s
- 141.193.213.20 60s
MX Bản ghi MX
- 10 aspmx.l.google.com 300s
- 20 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 30 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 40 aspmx2.googlemail.com 300s
- 50 aspmx3.googlemail.com 300s
NS Bản ghi NS
- ns-cloud-a1.googledomains.com 21600s
- ns-cloud-a2.googledomains.com 21600s
- ns-cloud-a4.googledomains.com 21600s
- ns-cloud-a3.googledomains.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=9K69UXgGCplNSQPrf7OH1kaz7-wkmcyDb6Gha4zO31Q 300s
- MS=ms94466513 300s
- mongodb-site-verification=1bFPM0NufUVNoBTMsCNvwviMlCZ4JnPk 300s
- apple-domain-verification=q4v8OI0c0Gr0xSxx 300s
- atlassian-domain-verification=wiY8OVIgmIwlruVO4HI1v+GvPcMZ2pEH441W4dWlaLT9aA1uBxqghX4NJZzrXUbt 300s
- remote-domain-verification=03c3165d-a6de-4931-99a1-77de88725007 300s
- cloudflare_dashboard_sso=2cf140b9448f10f032709a0dc15a4b60 300s
- anthropic-domain-verification-23jaks=85ASWjMb0aeY0R6hWBdw7NYME 300s
- onetrust-domain-verification=20cef4584bcc43de9b41f6fe2e3227a1 300s
- google-site-verification=qUVGdWpbi5OQPzmPqb3JK2i4xPjkXzuPYe5YK1t6XR0 300s
- smartsheet-site-validation=RbwDWqrvr-wKLZvUzKTxpbiVOD_h1qln 300s
- _j0iodukomkt2xfhh5wrnozwgcgli09s 300s
- v=spf1 include:%{i}._ip.%{h}._ehlo.%{d}._spf.vali.email ~all 300s
- vitally-domain-verification=34076f17-7fa8-455e-bbc6-531fd2fc8ac8 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-cloud-a1.googledomains.com 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 2 giờ trước.