☰

shopee.com

Địa chỉ IP 202.181.93.9
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 31

Tên miền shopee.com phản hồi tại địa chỉ IP 202.181.93.9. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của shopee.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 20 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • notion-domain-verification=L04FQCtxroW6aInt7zFlIeVYZiOPlcRO6tUn4rlSUvX 900s
  • docker-verification=cfc9a826-7115-4c03-b949-a3ed742190c2 900s
  • anthropic-domain-verification-ar8ddz=TwLDLCSt0nrvIhcOjBRrXQ7Bw 900s
  • openai-domain-verification=dv-ti4DGhqK81HTMZp7lQaKfQHg 900s
  • 88qqtw32rqpph7lg0ntp367bz13wv6km 900s
  • 451xcqpd81h4rfh6z3jx5bwcvxvp9w8k 900s
  • MS=ms20721617 900s
  • ZOOM_verify_SylWee33TBiRRVykSsgYPA 900s
  • google-site-verification=0H1ASl8hNec5L7UsgXRlWFSsFgCp-bQ7Q71WLcZgLxA 900s
  • 5zdxrsstn49lzzxwss0dkv49h7rnbzdj 900s
  • v=spf1 include:_spf.google.com include:sendgrid.net include:servers.mcsv.net include:_spf.salesforce.com ~all 900s
  • _ehyxthygt7291qpjgo39omdwjmo3aho 900s
  • google-site-verification=eZFprHx8E5VFgK8NFOEPRCmNT3sSVJlGc52GoVUjIKE 900s
  • 9v978731d5mlmb773swtfvl572tqqkpm 900s
  • google-site-verification=tV8gOaMkvlQMPzLLvzacLw08QRIiJFECmt46JjFFevc 900s
  • google-site-verification=ZhKajxVojsonNmQ5Z8oF7hAWwkvOKkAo6sOkQvFyoyQ 900s
  • 6zx0myt44d6qq1c6pzct2972d36qcfcy 900s
  • pp1sfzqt6t9fwszbpq068zntx78z7ph7 900s
  • kvyfpjb4r4bgpt18cp6cgh2qd8htrgv0 900s
  • google-site-verification=Q7bBo1dVJu3KEIYxTbmWsLYqKkydiIc-HwgtgJn6rGE 900s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-865.awsdns-44.net 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 3 giờ trước.