☰

shein.com

Địa chỉ IP 52.39.90.56
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 27

Tên miền shein.com phản hồi tại địa chỉ IP 52.39.90.56. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của shein.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx-shein-com.icoremail.net. Ngoài ra còn có 18 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • 13.07.2022 300s
  • google-site-verification=vvaJFFtH6UXXtk_x2QsyPs-jBsKXRe2yLCoFKuGgsOg 300s
  • _2zehtdruk1pleauz30w3ixp6pnbb9kb 300s
  • figma-domain-verification=d7c56274a4493f104bcc2549053862a4880565b3737829b150399d55d55c632b-1780388102 300s
  • 11y5zhvp5l0jdp10lqlc8l90lg1rk1j2 300s
  • google-site-verification=SHfTKYZL19Qp2V15tRMVwKxDFZU1X7S2ZPAJbwNpEiY 300s
  • v=spf1 include:safe-spf01.shein.com include:trustpilotservice.com include:spf-cm.icoremail.net ~all 300s
  • 84b339a2488dacf5abbdab1b9d4e2df849df011fd41afca20a3b75af7d42e40b 300s
  • cursor-domain-verification-jzxjhk=TFsChZ1PBVvUzfC9MHY4cbCu4 300s
  • apple-domain-verification=P3xcqyr8uaKxNDxZ 300s
  • knowbe4-site-verification=ce9e35a890d24779c787e06232ef670a 300s
  • MS=ms73569735 300s
  • MS=ms43134680 300s
  • google-site-verification=WJ-fVXvfq7EE_DLnVdgpQKNdzrlQH0YOw0r9rXqj78I 300s
  • MS=323D6263499D2DA8EE653ACC96AB15F991E6CFD7 300s
  • google-site-verification=KdpQinzEpQ7G4WKOoRt6QZOoghgZaJ3Ip6c91mfzwEI 300s
  • figma-domain-verification=b5b1f3bf1048965bbac743bd313bd78894e2b49aa985b1934aa3dbd9e171f206-1780476658 300s
  • google-site-verification=5TESw2i7NQNwfgi-NuDtjH_IogEZD-T6QeEy4OIOgc8 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-893.awsdns-47.net 300s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 4 giờ trước.