VI
☰

sharethrough.com

Địa chỉ IP 198.202.211.1
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 23

Tên miền sharethrough.com phản hồi tại địa chỉ IP 198.202.211.1. Địa chỉ này thuộc về Webflow, Inc, đặt tại United States. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của sharethrough.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là smtp.google.com. Ngoài ra còn có 16 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • ZOOM_verify_9712107 30s
  • atlassian-domain-verification=AOnaqxF3AB7d3ijUKgDzyAeVgl0/ZHgDwrnNlHEXghZiJ9krJEQe7hnIQG7wlU3R 30s
  • cisco-ci-domain-verification=15049bc31020cc58d990204c2afccbb5115662b12983c5c533109c6de14f46a2 30s
  • anthropic-domain-verification-dppncx=AGppc2CLBU0OfjnHC35Pjj82D 30s
  • atlassian-domain-verification=l/FN9d3sv04KbTQzZa2bsLWsmadC7hOaPJSTmw5t4PISphKsldg/9MP0QK53BtV5 30s
  • MS=ms44698902 30s
  • status-page-domain-verification=pzrxvg90ngmx 30s
  • adobe-idp-site-verification=7734df39fa85d9c838aab1bd0ec436350898874d57e4b8f8bad4d0d690e0053b 30s
  • v=spf1 a include:_spf.google.com include:spf.mandrillapp.com include:stspg-customer.com include:_spf.salesforce.com ~all 30s
  • v=zoomadn us.zoom.idp.commercial=sharethrough.okta.com 30s
  • krb96vr8rl7zcjw4s8zqb21cjb59br3n 30s
  • atlassian-sending-domain-verification=f7f27d5a-a059-4654-b08d-e6edaf402775 30s
  • k6f215zk04nx2nn0j21jy0zxd7jnxfx2 30s
  • google-site-verification=zYhG3ZshQ-OxV79JyFT7sowsAX42wf3G0mIL5e1H6Sw 30s
  • twilio-domain-verification=7f754abbb52062fcfe0ff6046b3d977a 30s
  • _xe20xd71ethsq21q4jodre33bb7sta8 30s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-364.awsdns-45.com 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 14 giờ trước.