sgvps.net
Tên miền sgvps.net phản hồi tại địa chỉ IP 34.107.50.164. Email của sgvps.net đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mail.siteground.com. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 34.107.50.164 21600s
- 35.223.248.208 14400s
- 35.207.181.27 21600s
MX Bản ghi MX
- 10 mail.siteground.com 8776s
- 20 mail.sgvps.net 8776s
NS Bản ghi NS
- ns2.sgvps.net 14400s
- ns1.sgvps.net 14400s
TXT Bản ghi TXT
- _globalsign-domain-verification=LTM8M4Y5zocBUoSiqoU79bECYB_VtcHkHOG9R-UhEX 21600s
- _globalsign-domain-verification=nku7ziemk7A0Uyv9ZlmJc79B7q6zdXqENCT_sAOv9V 21600s
- _globalsign-domain-verification=OLWJypXujqBeBJDcinKvTj39NT7CxXCAjpQSU6LqQN 21600s
- _globalsign-domain-verification=nE1kwIXJyuwpLnytAELNzmofD86IhnCbLHJLwiFFYl 21600s
- SiteGround VPS Servers 14400s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.sgvps.net 14400s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 4 giờ trước.