servidoresdns.net
Tên miền servidoresdns.net phản hồi tại địa chỉ IP 217.76.128.33. Email của servidoresdns.net đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là llsk488-a90.servidoresdns.net. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 217.76.128.33 900s
MX Bản ghi MX
- 10 llsk488-a90.servidoresdns.net 21600s
- 10 llsk489-a90.servidoresdns.net 21600s
NS Bản ghi NS
- ns-arsys.ui-dns.es 21600s
- ns-arsys.ui-dns.biz 21600s
- ns-arsys.ui-dns.com 21600s
- ns-arsys.ui-dns.org 21600s
TXT Bản ghi TXT
- _56zqsffvi325gehgwhniqbpc9cjplpx 3600s
- QuoVadis=ac926bd9-9cfb-4d59-ae1b-8534e6fef33e 3600s
- v=spf1 include:_spf.serviciodecorreo.es ~all 3600s
- _42rti4ujwpjjsaha0wgyv8j4xgaj044 3600s
- QuoVadis=55ee261d-4501-47d0-9675-527c71e60559 3600s
- zrl6m9v0ykvy3mddm4slld7bvhpg18yg 3600s
- 90gk20k43927tm0wbzf3chp3pcz0zkt2 3600s
SOA Bản ghi SOA
- ns-arsys.ui-dns.es 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 7 giờ trước.