☰

serasa.com.br

Địa chỉ IP 45.60.11.174
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 36

Tên miền serasa.com.br phản hồi tại địa chỉ IP 45.60.11.174. Địa chỉ này thuộc về Incapsula Inc, đặt tại United States. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của serasa.com.br đi qua 4 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mxa-001a8401.gslb.pphosted.com. Ngoài ra còn có 25 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • _globalsign-domain-verification=Q7FYgvA7is95e-Da93jCJkELmyZFq3uIPNSd_xuVx1 300s
  • 4979d7a9-95da-45d6-8256-46c06692b137 300s
  • google-site-verification=W_2JieADFaS2QQrSP6OtLZbh4LD5RQUY62bJqAmhzo0 300s
  • globalsign-domain-verification=CEEF7AA24282496E73CB900746DE3AE6 300s
  • 0c067c19-828d-4727-ba5a-2b338869eab5 300s
  • globalsign-domain-verification=F221F544D846A2A7397A5452DD65B29A 300s
  • fe20fc33-ae84-4bd6-b076-54e0a7aa9a61 300s
  • 51ec14c0-d7ef-4def-9243-272daac23121 300s
  • _globalsign-domain-verification=EU7-eIBR24OhgiGs3mI3Jg4xte0_mIXlci8e54Pu9W 300s
  • globalsign-domain-verification=962af118820f6ad89111de6d410d1c77 300s
  • google-site-verification=euXS19ZivS3sA3JltCENkJBsxQBlLRxG5KEKECgLV3o 300s
  • globalsign-domain-verification=5c7eee2ba2c237ceb8e53497fff71970 300s
  • google-site-verification=g7sQwG1_OlkwxMsMMV6lpLBiPcHAns1Yep7CQ6uIGVM 300s
  • _globalsign-domain-verification=51cSp5-839sQ1Mhtwtr3wk3A4VlweHLrEZGM5kXGlI 300s
  • MS=ms88782854 300s
  • facebook-domain-verification=m0twakdnmqo8d6gffi4w2dv2pchuxp 300s
  • globalsign-domain-verification=409F6CF124EE391EB97AAB6AD54C815F 300s
  • v=spf1 a mx ip4:200.234.250.20 ip4:205.220.182.52 ip4:205.220.170.52 ip4:200.245.207.0/24 include:spf-001a8401.pphosted.com include:spf-001a8403.pphosted.com include:mail.zendesk.com -all 300s
  • _globalsign-domain-verification=fz_Jk81f8UOgxbn5kEtsYHCn5PsG9SCIm4GbKZAjC1 300s
  • PXYknviuWVMP4jNzsJPqcIbrAYFmQqc5XjxuRnwCwCE= 300s
  • _globalsign-domain-verification=d7-Wkf6v0jgzKh0A-EQArsBtB96uPB36SGgnwFtNhC 300s
  • globalsign-domain-verification=1VMya6sb_TQavx2-VS5eC_ccGNm4lXXmDgKqQ6Q6ef 300s
  • _globalsign-domain-verification=wV3xLAF2LSPuEKXmRukB9n2YMWWxoYIRDr0Trie9aU 300s
  • _globalsign-domain-verification=XrQ6Q6BpkzqK4VrYIvj5rYycJwRJbYyEBil-Wsnjti 300s
  • globalsign-domain-verification=2D44DCFFAB78D9369FC0E8881BB1C4F7 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-108.awsdns-13.com 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 10 giờ trước.