sentinelone.net
Tên miền sentinelone.net phản hồi tại địa chỉ IP 52.207.50.69. Địa chỉ này thuộc về AWS EC2 (us-east-1), đặt tại Hoa Kỳ. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của sentinelone.net đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 4 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 52.207.50.69 120s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 300s
NS Bản ghi NS
- ns-1206.awsdns-22.org 21076s
- ns-893.awsdns-47.net 21076s
- ns-2015.awsdns-59.co.uk 21076s
- ns-71.awsdns-08.com 21076s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=ZGImnGY-bVtfIIMSTlX_8eAUFvRPM0qq4MnnmdmY4jo 3600s
- v=spf1 include:_spf.google.com include:amazonses.com ~all 3600s
- c8mgkl26dsktbz0fqvqmd4gx3g2324gt 3600s
- kd67djm0r0mynz90yb2gv2qmcssq5f9l 3600s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1206.awsdns-22.org 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 17 giờ trước.