☰

sendgrid.com

Địa chỉ IP 3.67.50.79
DNS quản lý bởi DNS Made Easy
Email Đã cấu hình
Bản ghi 37

Tên miền sendgrid.com phản hồi tại địa chỉ IP 3.67.50.79. DNS của tên miền do DNS Made Easy quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của sendgrid.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là smtp.google.com. Ngoài ra còn có 17 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • dcacl5d6qbb453nflucim3hi48 1616s
  • postman-domain-verification=06c6947dd936dddbbfe7a7e5a71b5c984a44e5ce0cadd7a8174320c42fd2f5e2f10e18590d5fbaa5f574df473f2a841a8fc6bcb4fed1ec15254845ba5aad1ab1 1616s
  • facebook-domain-verification=dfv1zm6tx7ues6olt99mpc58vh49qj 1616s
  • 48ed3283-0038-4458-8cb0-d2e7d0a4b860 1616s
  • anthropic-domain-verification-gjxs4q=b0anOdwQdQOCAOZGbpSFZUrIz 1616s
  • loaderio=dc99536e3eb902ffc82885541e224e7c 1616s
  • facebook-domain-verification=jotjcwyly7se4q6c3xsysztxo287s9 1616s
  • google-site-verification=gZJHxa9fylVS3VZ3Zl8jPTZesFDJi28bh5PQJujhez8 1616s
  • efd3d1covh2tjg32cohdkjof71 1616s
  • n0mu5saqt0fr95cu201trbacah 1616s
  • MS=ms77173225 1616s
  • knp3gmub9ht14m0lg24j0e5rq1 1616s
  • ms2jsau3o1f4h802lr68bsb256 1616s
  • google-site-verification=-BR0U2prX8YJz74uUQygVn22zPdt86Jc5FVd5ZX6xXo 1616s
  • v=spf1 include:sendgrid.com._nspf.vali.email include:%{i}._ip.%{h}._ehlo.%{d}._spf.vali.email include:stspg-customer.com ip4:167.89.60.95 ip4:50.31.36.205 ~all 1616s
  • 8mqpm5f9vltr3jvue71slj2j31 1616s
  • status-page-domain-verification=989qbtpx3q0r 1616s

SOA Bản ghi SOA

  • ns10.dnsmadeeasy.com 21600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 3 giờ trước.