☰

seloger.com

Địa chỉ IP 13.35.58.40
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 40

Tên miền seloger.com phản hồi tại địa chỉ IP 13.35.58.40. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của seloger.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 26 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • 136ef47baa1e43ee91227b42a0950a8d 3600s
  • aByOIgVA8FVvH8EUk3wXU1GlV5q38DyYPTp5ReGyO7HTWPz42TjrOyybFf8VGqs9pxGTBHOrzkFoe+5scB0IxA== 3600s
  • google-site-verification=H4Pz03djumzV4Or3cntLNSfiYua6tWoVmruk3-F24nY 3600s
  • 6rh8bjmx58kxvvxr8w2qh1j2jg8sqljm 3600s
  • wv1jc74ywl17nvfpblw2tj1fgc5nh5j9 3600s
  • _djip0gm1gly7dam7u6t3ti3767l9fx8 3600s
  • k84m7g5tk4ld0kdqn1g61zy3j36f8j4v 3600s
  • 9j8hnsmz2r8hblq48l183yw85y875gd9 3600s
  • google-site-verification=hIpfK-cBtRPlORcbMN5Qa1-VHmSMJVb8u6EkBB-er6M 3600s
  • xy1yxm6168k7z617lw7n3jvk9td5lbby 3600s
  • dgqkf8n1zz3cxcp977cmj9mqgg920s6y 3600s
  • fl08tgksmhv47qp1sn0vb1psw8rcyfz5 3600s
  • fv510wz2j9ns215b69mghn8bm0n5x461 3600s
  • 8m0fg8kkvsmq9vyjjfxpttyxshq6xgln 3600s
  • brxdw486vn6jgc1k5g9cr7jydnvb2hj4 3600s
  • 8fcxl6ny5r3m7gtm7djqdhmk8kfc4l1l 3600s
  • 81wc7r6jlz6j0s48rh4mrr3jjx1d1ttv 3600s
  • facebook-domain-verification=kwi2gzq7kbywczbl493o2susdu9akw 3600s
  • 5vm9sfw3jy8xsxk5lgyw7kfg67x7q366 3600s
  • apple-domain-verification=KhMZ315CLB732jkHsMNG5DUeUhm9LV70qH1GQ44TOrY 3600s
  • 8jz1mxfgv1ww7hqzkfqkj0kz1lxgydz8 3600s
  • d4ydw5fg2kbhmy900txsz59fr34mwvz5 3600s
  • cj60rcdjcxd930r4mjy8k30g3tj08d9c 3600s
  • google-site-verification=xmEI6NuKo7OjREir9j74chlBQZiMIt9tSw2EKqiXYmE 3600s
  • v=spf1 ip4:217.151.0.0/20 include:_spf.google.com include:spf.exclaimer.net include:spf.protection.outlook.com include:spf.emailsignatures365.com include:spf.mailjet.com include:_spf.salesforce.com -all 3600s
  • _globalsign-domain-verification=zUZa6_f_sAMoYAvDuKnKqET6dBufR8ltE90jy1xj7g 3600s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-1293.awsdns-33.org 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 7 giờ trước.