☰

seattletimes.com

Địa chỉ IP 13.32.99.110
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 23

Tên miền seattletimes.com phản hồi tại địa chỉ IP 13.32.99.110. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của seattletimes.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là seattletimes-com.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 13 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • QnLwriVXga2Lsx4zAUTbQLl6CZC/c9HK/1PJzmfCpM9pfQYXMwbtEMqjR4f5P/OLu0ccI5UyEwx3WRSi4ypkjA== 60s
  • tollbit-domain-verification=64c9d58a241fa31a800073ccbdd4b4247d166c9264c26055f9ba50243dc16081 60s
  • v=spf1 mx ip4:192.251.219.8/29 ip4:192.251.219.16/29 ip4:174.128.1.123/29 include:spf.protection.outlook.com ip4:64.79.155.0/24 ip4:207.218.90.0/24 ip4:64.142.243.0/24 include:sparkpostmail.com include:_spf.salesforce.com ~all 60s
  • extensis-domain-verification=5ed593e2-937e-43f0-ae09-5a894068a1b3 60s
  • facebook-domain-verification=9xbsm8jhjzj4sghrd6p7dx717xqbv7 60s
  • facebook-domain-verification=ru12x2he93icxu2xebu5undtr1oyot 60s
  • google-site-verification=oXs77JQpQ5vLhxUM3QUXjKZa1ooX6nKtFErqmGL7Rx4 60s
  • openai-domain-verification=dv-79Peemz9rXc1YhP1PQfnhGAC 60s
  • apple-domain-verification=R8oTKC18LB83pxox 60s
  • apple-domain-verification=DSYdOLhWyQWiHz3M 60s
  • google-site-verification=YSjA8y8fCldvvh8oJhO8pNGDmRcbBQYMtKkhoaoKJgo 60s
  • atlassian-domain-verification=6TZt8Cf1Fo+1l2ufjAdEh3dzsp00WbEATWdA6G+zezf5KsCgh2fSFsRfDzyPftXQ 60s
  • MS=ms78911389 60s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-676.awsdns-20.net 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 4 giờ trước.