screenrant.com
Tên miền screenrant.com phản hồi tại địa chỉ IP 34.202.200.131. Địa chỉ này thuộc về AWS EC2 (us-east-1), đặt tại Hoa Kỳ. DNS của tên miền do DNS Made Easy quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của screenrant.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 9 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 34.202.200.131 17649s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 21600s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 21600s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 21600s
- 10 aspmx2.googlemail.com 21600s
- 10 aspmx3.googlemail.com 21600s
NS Bản ghi NS
- ns14.dnsmadeeasy.com 21600s
- ns10.dnsmadeeasy.com 21600s
- ns13.dnsmadeeasy.com 21600s
- ns11.dnsmadeeasy.com 21600s
- ns15.dnsmadeeasy.com 21600s
- ns12.dnsmadeeasy.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=5JRsn8CdSsW4tsGhKih9L4FrgZvkS0nWUTriPetlvLk 21600s
- v=spf1 include:_spf.google.com include:amazonses.com include:spf.mandrillapp.com ip4:216.24.224.0/20 ~all 21600s
- google-site-verification=-vk27PoE0xF6yqXpx5OiciqEdS936--dNRZU-On_Sx0 21600s
- google-site-verification=VXIqF-kVKiN5Kb_RmCCOYCHnK1soNN0yZBufPi00ypY 21600s
- google-site-verification=o_4JivPbwJZV0yRpws-_Q1zi7lo-ayFc1ccO2r1phyA 21600s
- google-site-verification=efN7x1QVazP4KaU8EU4YGcr95iSY3yQSdzM1hKDCWt8 21600s
- google-site-verification=o73BkT5I0RSd2OLluttbrgTzSyL1OC3hIWQ3Szf-KKI 21600s
- facebook-domain-verification=d2h3tiebsnxotbtgjuxg0dblwnomhy 21600s
- google-site-verification=Kr20vHt8z_9g-ioKeIMXNAXavQIsR-fhH19-5d-cf6Q 21600s
SOA Bản ghi SOA
- ns20.digicertdns.com 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 18 giờ trước.