☰

scmp.com

Địa chỉ IP 104.18.204.43
DNS quản lý bởi Cloudflare
Email Đã cấu hình
Bản ghi 27

Tên miền scmp.com phản hồi tại địa chỉ IP 104.18.204.43. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của scmp.com đi qua 7 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 13 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • facebook-domain-verification=c3adqc16beozvjggbzejs0c31dsfra 300s
  • cisco-ci-domain-verification=4d034cf3cdd201937f2b74c2c90ca59c4f9ee0f2b476039bfe06fb6de61dc29e 300s
  • aliyun-site-verification=be094ef3-3107-40e7-80fa-9380d530f993 300s
  • v=spf1 a mx include:_spf.google.com include:_spf.createsend.com include:mail.zendesk.com include:_spf.salesforce.com ip4:47.89.10.98 ip4:202.22.242.57/29 ip4:149.72.190.112 ~all 300s
  • botify-site-verification=NzPUvGvVF1hQnUPxYm9MfasYYzCxC5uC 300s
  • google-site-verification=nOalyTmdK4vSNVsgLHnA3qhl5cbt6Ff4_us5ZKpwuCs 300s
  • google-site-verification=e5MwJgO5Mavc3-4wxNuktg0P15FbsOLs593uS03o-LA 300s
  • google-site-verification=V-x9jgBazt2DKIjU5tb3scmATWxd5jb6N5wALMNw6gI 300s
  • atlassian-domain-verification=7yoiJ8bObjdkz7V/aAWatrMv6W0SQo1YHTbato6L8pDIzYH0z6yse3qoTe4bvdef 300s
  • google-site-verification=aTM65L7Hj7W_y51L660_UX2l13vKpSKSqWVSSc2Xq7U 300s
  • MS=C215FFAFA7B90892D10BFD47D555EF00F19F4EEA 300s
  • tollbit-domain-verification=e116b3ed7c000abf319f5bb76ee5ee656ad62c81e9cfc774491a4f71691ee237 300s
  • jamf-site-verification=xjvlMrz7OJ9GneuP5htkTQ 300s

SOA Bản ghi SOA

  • janet.ns.cloudflare.com 1436s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 10 giờ trước.