scientificamerican.com
Tên miền scientificamerican.com phản hồi tại địa chỉ IP 18.66.122.40. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của scientificamerican.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là null.scientificamerican.com. Ngoài ra còn có 14 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 18.66.122.40 60s
- 18.66.122.67 60s
- 18.66.122.11 60s
- 18.66.122.22 60s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2600:9000:2250:2c00:12:7409:4340:93a1 60s
- 2600:9000:2250:5400:12:7409:4340:93a1 60s
- 2600:9000:2250:4400:12:7409:4340:93a1 60s
- 2600:9000:2250:a00:12:7409:4340:93a1 60s
- 2600:9000:2250:1600:12:7409:4340:93a1 60s
- 2600:9000:2250:3400:12:7409:4340:93a1 60s
- 2600:9000:2250:6600:12:7409:4340:93a1 60s
- 2600:9000:2250:6a00:12:7409:4340:93a1 60s
MX Bản ghi MX
- 0 null.scientificamerican.com 300s
NS Bản ghi NS
- ns-265.awsdns-33.com 19534s
- ns-1137.awsdns-14.org 19534s
- ns-1733.awsdns-24.co.uk 19534s
- ns-918.awsdns-50.net 19534s
TXT Bản ghi TXT
- klaviyo-site-verification=WEer5A 300s
- facebook-domain-verification=jdhhbhjmhg280yczsbslj24j4ixwty 300s
- _globalsign-domain-verification=aQIRcZ4Sa1SmXZlbSPt5QrVI6ozleqa0sPLU-bElLs 300s
- --CC4tqSa5FE5Ef9EcpPTQT_Eps" 300s
- google-site-verification=LnqMHfT4GQvaYq57jqUePbMh3PABoiEL_dQHZi4wksQ 300s
- amazonses:z/xWv8zW4whMBWPvXhcdJ41fhYxtB3sQ6lRA41p7KuY= 300s
- _globalsign-domain-verification=l_BNpBAnk-rKZRyXJ9UkBfv9o6EEuuenkBrGpYNYo0 300s
- google-site-verification=lB4TLluqz5GNWMk-1ixJZWsYi80wCX_GfMZXa-qYnvg 300s
- google-site-verification=Iqpxw0SAZ49l5fAR5YT2ZOji7qnCetcUpTbvlpITGME 300s
- airtable-verification=7b2f198dbf792dce652c2d44aef7058a 300s
- Hello GlobalSign CEOS1602043687 300s
- google-site-verification=aW6PYkTCxX7iGeCKYawpfWCKDvk-2mdhlqa9VLSHx5Q 300s
- v=spf1 -all 300s
- _globalsign-domain-verification=IG4UdrI9gc_SVSE132aTagdWhxkvONdbIBhHhhcMlP 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1733.awsdns-24.co.uk 358s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.