sbs.com.au
Tên miền sbs.com.au phản hồi tại địa chỉ IP 3.33.238.52. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của sbs.com.au đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là sbs-com-au.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 20 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 3.33.238.52 146s
- 15.197.243.27 146s
MX Bản ghi MX
NS Bản ghi NS
- ns-607.awsdns-11.net 20293s
- ns-1050.awsdns-03.org 20293s
- ns-54.awsdns-06.com 20293s
- ns-1664.awsdns-16.co.uk 20293s
TXT Bản ghi TXT
- _woiud3jca3w3tagbujzbm2pk962yhaz 300s
- google-gws-recovery-domain-verification=44479159 300s
- smartsheet-site-validation=Tno_3V4Gy_yCuHepwvK1BKzOMMGm5vCV 300s
- canva-site-verification=MCcSFTeTcmPR52YL-Hk6lA 300s
- v=spf1 redirect=_sa6nocxyb.sdmarc.net 300s
- ahrefs-site-verification_e448bc1414af84d15a8b08ffb61a3808ed43433cc03cf9baf4986171232eed2e 300s
- pinterest-site-verification=f60e371b12317c0c93c651758660bc2e 300s
- jyytz6kc2yww2cyg85xkmhsnc8m2ffh9 300s
- 7y70dmnbbvyrbfqc6pfzkcdy68s4gz7s 300s
- atlassian-domain-verification=68wdYZ54Sh/OUa6FMaDULBldVCSYmxkRld3vKHv27bIY1tvKXiaRTuA/c/0FNWpF 300s
- cisco-ci-domain-verification=bbfcddaaa467d9993cf024567260a9780669976bd45132631cd1a6e636fca06 300s
- openai-domain-verification=dv-cALQ3LYMACtzaNJ9BMeuPmtM 300s
- DEVOLUTIONS-DOMAIN-VERIFICATION=7OLNRZZX4S52SGC1_IG6FAUVQ9CPC22P0 300s
- miro-verification=75c0ffa9ca603e0d22c689f559cdaa9bf6ab9556 300s
- adobe-idp-site-verification=c1f7c034-ac80-4283-aa7c-a781e15e0d88 300s
- adobe-idp-site-verification=2d3cd1de525e3096fe0f5e4326e481b9cce0333e7cf4583e3e51a13c7d07d9cb 300s
- _cd5utb5arnudf1q58dutjdg1sffk616 300s
- anthropic-domain-verification-sve5p5=vDc0rTx92gsK5q2HoJ4XZC0q8 300s
- google-site-verification=lfIii9LMFvStDe-V8nXDhmvcKoeltwrSQymJzJ0SGbY 300s
- _zyg9gnf0iqe7u9nf8x7rqr4q528bim5 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1664.awsdns-16.co.uk 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 14 giờ trước.