VI
☰

sbisec.co.jp

Địa chỉ IP 18.66.122.123
DNS quản lý bởi Akamai
Email Đã cấu hình
Bản ghi 24

Tên miền sbisec.co.jp phản hồi tại địa chỉ IP 18.66.122.123. Địa chỉ này thuộc về AWS CloudFront (GLOBAL), đặt tại Đức. DNS của tên miền do Akamai quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của sbisec.co.jp đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là sbisec-co-jp.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 12 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • S0B4I80781 300s
  • pardot762453=1bfd6239f6a934f15fbaafc17a35064bdb09ca2789ad5b9537a92a10b00ba565 300s
  • anthropic-domain-verification-7sxa1j=hjcnIZmNo7bWt5NA7Kdi9usAk 300s
  • openai-domain-verification=dv-eZ3yaxKo4zTvOo3hPvVfmplH 300s
  • MS=4FED907BB8ACF2C5AB52F63010F10CB2A2995CA8 300s
  • google-site-verification=maOqlJe6f4O4u2rwUSKug8Quu2l3CVLkefkxenSUBZ0 300s
  • pardot809063=77c24b42dfab95e26b1dc48bc6ff97fdb07cf4c8ef3dd0024475b3806128ba90 300s
  • Re4hCJsJgECcYRpTOqYlM7KxHwfRIT 300s
  • MS=ms19850750 300s
  • v=spf1 ip4:211.14.24.128/25 ip4:203.216.209.0/25 ip4:203.141.55.0/25 ip4:219.127.145.192/26 ip4:113.157.232.0/26 ip4:106.184.127.192/26 ip4:103.71.158.0/24 ip4:27.121.42.8/29 ip4:13.112.167.71 ip4:18.179.155.207 ip4:3.114.64.138 ip4:35.73.29.42 ip4:54.65.127.7 ip4:35.75.164.172 ip4:43.207.254.15 ip4:3.115.235.166 ip4:202.248.164.70 ip4:202.32.255.39 ip4:133.250.177.161 ip4:64.56.164.149 ip4:133.250.188.88/29 ip4:210.130.202.101 ip4:210.130.202.102 ip4:210.173.16.39 ip4:210.173.16.40 ip4:210.173.16.44 ip4:210.173.16.45 ip4:103.255.244.174 include:smp.ne.jp include:spf.protection.outlook.com include:amazonses.com include:_spf.salesforce.com include:spf.e-shishobako.ne.jp -all 300s
  • google-site-verification=brK0V6LGGmf2iAkMVt0Ozkeo8192TiV05kmQWqTHw4k 300s
  • google-site-verification=bTJ6RSTa1As8hVOV8MfSIG0QexcGsYzix9TagQxHvi0 300s

SOA Bản ghi SOA

  • a1-164.akam.net 21600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 23 giờ trước.