VI
☰

sberbank.ru

Địa chỉ IP 84.252.149.206
Email Đã cấu hình
Bản ghi 38

Tên miền sberbank.ru phản hồi tại địa chỉ IP 84.252.149.206. Email của sberbank.ru đi qua 6 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là email14.sberbank.ru. Ngoài ra còn có 23 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • MS=ms16274476 410s
  • mailru-verification: 164c75b5422b21d6 410s
  • MS=4D591CBAC7936116641E040C06C0004DCC3230BB 410s
  • miro-verification=ea103cc94da6554094da056ab5f85094e457d6c7 410s
  • google-site-verification=j-1-lVZQAsGA8AEZONwDTH60jaT4UWt4GfWpeGgZoL0 410s
  • v=spf1 ip4:84.252.146.118 ip4:194.54.15.231 ip4:182.66.115.64 -all 410s
  • 27E3C04E59FD86C0FBC97A358BB9867A 410s
  • v=BIMI1; l=https://www.sberbank.ru/common/img/sber_icon.svg 410s
  • google-site-verification=1kkE-M1yXCbUhz-SAJl7-32uQlqDCy9FAhNo5XaYUTA 410s
  • ZOOM_verify_aAYc5PKFS4K2edZoCEusFQ 410s
  • google-site-verification=TwX2acHCKoj9mcWnef0kYUy70n237g8DKirwgR2zLPI 410s
  • MS=ms62570499 410s
  • E97BEBE2E191096FA6166D1C518AE003 410s
  • google-site-verification=u7SE9N6WWclPXKZUliCoX-NEibfD0Pvo04wtj5pf1o0 410s
  • h3b9pjktksby6pnhbpwyffcggv99wwpb 410s
  • MS=ms79102397 410s
  • WumI3L9XqT0dIBdS08kG7igazLCU3hl3N32TScLEQH0= 410s
  • b0nbpfkr8fv6qrfjwzn1wpqnp42qfbg0 410s
  • mailru-verification: b1bb63ab33b1e83e 410s
  • 70WnQoZ/wCrnNB7duUtSO9waNMqvkcXk8HPtozezrsU= 410s
  • google-site-verification=7LzD4FFH7jZt7pf0vQWcIztsre7htQonCP6HBk07eX4 410s
  • HARICA-GsxY3rMRf7jrnqvJqDl 410s
  • HARICA-qR3iQo6sn8BjtccPQbI 410s

SOA Bản ghi SOA

  • cab-vsp-dnsint3.sigma.sbrf.ru 3600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 16 giờ trước.