☰

sat.co.id

Địa chỉ IP 34.111.114.200
Email Đã cấu hình
Bản ghi 16

Tên miền sat.co.id phản hồi tại địa chỉ IP 34.111.114.200. Email của sat.co.id đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=KT0iiYhfT5Vuf5-fnN6IsGP2TaU_h5wglIE7OZRLxRY 300s
  • google-site-verification=rINa43TbbG3FRD6vw96GPQ8e0d8usidCYp_bQ_5AIhk 300s
  • v=spf1 a mx ip4:117.102.84.140 ip4:117.102.84.141 ip4:222.124.12.107 ip4:114.6.128.53 ip4:139.255.119.84 include:_spf.google.com include:mail.zendesk.com ip4:8.219.24.0/22 ip4:8.219.28.0/24 ip4:8.219.34.0/23 ip4:47.241.165.10 ip4:47.241.98.164 ip4:114.6.128.60 ip4:140.205.208.0/24 ~all 300s
  • google-site-verification=kOYj7FdspZ6_gcq0M2En7QfGGVev0bsnU-wwb9PCZCo 300s
  • google-site-verification=e864PD0oWb5oCLOoOS6SlxCCdC6TbDZMfxzXrsHO2fo 300s

SOA Bản ghi SOA

  • dns1.masterweb.com 300s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 2 giờ trước.