sankei.com
Tên miền sankei.com phản hồi tại địa chỉ IP 13.230.246.12. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của sankei.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mailsv.sankei.com. Ngoài ra còn có 4 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 13.230.246.12 60s
- 13.192.70.34 60s
MX Bản ghi MX
- 30 mailsv.sankei.com 300s
NS Bản ghi NS
- ns-804.awsdns-36.net 21600s
- ns-311.awsdns-38.com 21600s
- ns-1881.awsdns-43.co.uk 21600s
- ns-1351.awsdns-40.org 21600s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 ip4:18.176.14.162 include:spf.mandrillapp.com include:amazonses.com ~all 300s
- amazonses:49+uInGRR6FYwTVbC/aDy0SZ1xMq/qMPdE9jMtjCFls= 300s
- dqlx9o5DmVNpDC6zccaN7x7VMrSIxW 300s
- google-site-verification=vMT1md_a1RXQeplCszZj6R-w6AJj0rSb4lY7LX8Sbc8 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1881.awsdns-43.co.uk 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 8 giờ trước.