☰

ryanair.com

Địa chỉ IP 18.64.211.19
DNS quản lý bởi UltraDNS
Email Đã cấu hình
Bản ghi 43

Tên miền ryanair.com phản hồi tại địa chỉ IP 18.64.211.19. Địa chỉ này thuộc về AWS CloudFront (GLOBAL), đặt tại Germany. DNS của tên miền do UltraDNS quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của ryanair.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là de-smtp-inbound-1.mimecast.com. Ngoài ra còn có 22 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • d3pqhzfj1b9avm.cloudfront.net 30s
  • 2ef477eba5f44d77afff6d26bd6b358b 30s
  • solidroad-domain-verification-cm95br=w5JdAB7bV9qmq9LwpTXFVn3Jw 30s
  • E3JAJVJ2VAYE0D 30s
  • amazonses:iC6vIU5rpMGK8fdnvur9BZMHX2io7zGWcAGxVyTj/eQ= 30s
  • atlassian-domain-verification=QAnaaYkwOMsPma0cNVK2v8Y7mJrylp3vZJBiP6nJfiqAaexPAUs2vw1v6OzjQN1H 30s
  • _uii2bxcscascoh8z4lwq4k0u4cqc6w3 30s
  • facebook-domain-verification=toi90j0509knvjntvg32jsp541dolh 30s
  • MS=ms60876573 30s
  • apple-domain-verification=EfbnWFKci4KgC9pu 30s
  • 209b38fe82b04c098a612bbc84bf2c2b 30s
  • kQpK1/eunwNQtnSUDLmb4foaT7eU3XhjqzAX+fIlhV2FD+Nn5DmP5u5VC1b/5JCG/FisPTPyov+M2YWC4ExIEw== 30s
  • npUlk4T4CZ4ouixyFLyV4ppNPDJyJ1uGVlTKK+jHkeSQVFmwi2RIc4QxNQqIB5WtXU/MfOzhPidvl99Fw43i1Q== 30s
  • miro-verification=e3680ef744a9cf29778052b8b15aa34c7b0a14fe 30s
  • x2sw5x17y3yrqz1zbswy2tfp2zsq3xv7 30s
  • v=spf1 include:%{i}._ip.%{h}._ehlo.%{d}._spf.vali.email ~all 30s
  • 3nVKGJgoqhPFfqHYz1yMHut6Xfw3xurrwt24UjUHCLHQDOZxMt900VWxiM4o5P5MVR99NfMGFrfyj1t0fxACrA== 30s
  • 24aaafb1a9f343089aa33beab9898108 30s
  • google-site-verification=gSOz8OD3CU4Kr0b6XRJcHkfEqKd2Nl6HZZN23Dn25D0 30s
  • successfactors-site-verification=MzAxNzRjOTc4YTk4MWE2MmM2ZGJmNjg3ODY2YzRjMDRjMGZjOWJkYzcxY2Y4MDgzMmM2ODhjNjQyZDQ0YTg1Mg== 30s
  • anthropic-domain-verification-7s1c6y=wrFMv0bKiezG9OcoBIPNrVx2J 30s
  • Ryanair 30s

SOA Bản ghi SOA

  • ns1.p29.dynect.net 3600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 12 giờ trước.