rusprofile.ru
Tên miền rusprofile.ru phản hồi tại địa chỉ IP 82.146.55.15. Email của rusprofile.ru đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là ALT1.ASPMX.L.GOOGLE.COM. Ngoài ra còn có 3 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 82.146.55.15 516s
- 62.109.21.200 516s
MX Bản ghi MX
- 5 ALT1.ASPMX.L.GOOGLE.COM 3600s
- 5 ALT2.ASPMX.L.GOOGLE.COM 3600s
- 7 ASPMX.L.GOOGLE.COM 3600s
- 10 ASPMX2.GOOGLEMAIL.COM 3600s
- 10 ASPMX3.GOOGLEMAIL.COM 3600s
NS Bản ghi NS
- ns12.rusprofile.ru 300s
- ns18.rusprofile.ru 300s
- ns11.rusprofile.ru 300s
- ns17.rusprofile.ru 300s
- ns16.rusprofile.ru 300s
TXT Bản ghi TXT
- a5efed36-152e-4e0d-bf71-134ffdc02ce6 600s
- google-site-verification=Rzj9K5UhJ--4vSnfW5YHryV9vOQjUuJE5ZUu53e7D4U 600s
- v=spf1 include:spf.postbox.yandexcloud.net include:spf.sendsay.ru include:_spf.amocrmmail.com include:_spf.google.com include:mxsspf.sendpulse.com mx:teamslc.net ~all 600s
SOA Bản ghi SOA
- ns11.rusprofile.ru 300s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.