☰

rp-online.de

Địa chỉ IP 104.18.5.157
DNS quản lý bởi Cloudflare
Email Đã cấu hình
Bản ghi 22

Tên miền rp-online.de phản hồi tại địa chỉ IP 104.18.5.157. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của rp-online.de đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là rponline-de0e.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 16 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=zl1boxOW0I6Ox85gQGtc8URxiCP5-tqm3v_QSNTcpd8 300s
  • google-site-verification=Pf5E4ZtLtH8W5igO5xB3lPQlStopZ-O_lMUN0Jp7oRA 300s
  • google-site-verification=S-FuYgNrsgNTuhUp2H892AR4eMTJLzWNSkA6EkVrlK0 300s
  • google-site-verification=r8YuvKGh_KPVHhPBP8PNSTEZUZEKqwTxwh8pluqdnmk 300s
  • google-site-verification=Cp5I8PxMRpgJqhR35JrHVxBwWBgJyLqjwVXehN3dTQw 300s
  • google-site-verification=iFl2G2fiKtRpDdOYG4iqX3-SUz_LlTxOTC--APqBiKI 300s
  • google-site-verification=ZuKngZPgHLsuasBT6ZfYSQOlVfAxRkDRFKqZ01wGuUk 300s
  • google-site-verification=MCQ9059UxVCM6dlNMhm6c6oGrc66MD9TJp30ca-ClvE 300s
  • google-site-verification=gT0zfwYVxk3GhJciEpBCRgp735ihNsU2rsg90VJM4C4 300s
  • google-site-verification=HAruu99bxezVKJXhW5BgmlSo37Dzoijksnsc8i6ty3Q 300s
  • google-site-verification=YucHLY0yixPkyzKU8g6HwAeHzLG3QwPtTLDlSY4zOuU 300s
  • google-site-verification=HkuGgi1f-Dmk3-_SS702pxioVN0eNlVLvL7GBwvFeWc 300s
  • atlassian-domain-verification=DHRvNjKNjmD9oiBwnFRoI5QEHateKZzVUzqUg90EUx/FJcKEbhcEI2xpl2KYHOn7 300s
  • MS=ms88252198 300s
  • v=spf1 ip4:88.99.64.201 include:spf.rbpd.de include:inxserver.com -all 300s
  • google-site-verification=KzEEdEpRiybTrPvTyGy8Xs6b_hY2bs4zAkTKoLWyp-M 300s

SOA Bản ghi SOA

  • javier.ns.cloudflare.com 1800s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 8 giờ trước.