VI
☰

rozetka.com.ua

Địa chỉ IP 104.18.19.199
DNS quản lý bởi Cloudflare
Email Đã cấu hình
Bản ghi 23

Tên miền rozetka.com.ua phản hồi tại địa chỉ IP 104.18.19.199. Địa chỉ này thuộc về Cloudflare, Inc., đặt tại Canada. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của rozetka.com.ua đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là grogu.rozetka.com.ua. Ngoài ra còn có 16 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=Dpy9UpLyRjM_jgkv1U0LIkFWWFyzZ77WxQLKToVIaIc 180s
  • google-site-verification=8Pzwjm38DFpIjOD4RYQaz51Hov-1zCrTgu2yCL8k_aU 180s
  • openai-domain-verification=dv-soGfgk1oAXWjv7C3D2IVGv04 180s
  • google-site-verification=MBcEB3pWJfPaCixW6ZyG2mO5lXsPr87JmhFw_QNEdM4 180s
  • google-site-verification=VfDxQj_PqshxHk24GqlXPUVOfc31JmK8COU_nco_V8E 180s
  • google-site-verification=AHuGEIBUT0zAgVX54yNJlMVLOdt7g-9ToqlOdwqdiqY 180s
  • anthropic-domain-verification-zc43d5=V5z3NOuOMKI5zH3hel4CJFcYN 180s
  • apple-domain-verification=Ndtanq8oYvurq8oK 180s
  • google-site-verification=xLstJZoqolOabL2hdu_87azs1oSXfweH9OX5m-55tgo 180s
  • unione-validate-hash=5390d6b746e7e157956c8f21042ddde6 180s
  • v=spf1 mx ip4:45.128.217.66 ip4:217.20.165.5 include:spf.unione.io include:spf2.esputnik.com -all 180s
  • facebook-domain-verification=pqd9sgdnrkag1dt0epitd75mtrj09r 180s
  • google-site-verification=5zONB_mGDNSKwxDehUpLG-7d1hcBAmayoKMxnMGZ8BA 180s
  • MS=8100BD41639B8704C7756729518C1EF4369B4236 180s
  • esputnik-verification=RVNQX0RWS19WMQABpBEAAAGXFw_yPMEy81NyFywb 180s
  • google-site-verification=biQiIX9CnMe96Y961CE2pIQt27gjIhjNFjjVdsSHvMc 180s

SOA Bản ghi SOA

  • kate.ns.cloudflare.com 1800s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 17 giờ trước.