router-network.com
Tên miền router-network.com phản hồi tại địa chỉ IP 104.18.16.91. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của router-network.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 3 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 104.18.16.91 300s
- 104.18.17.91 300s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2606:4700::6812:115b 300s
- 2606:4700::6812:105b 300s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 300s
NS Bản ghi NS
- marjory.ns.cloudflare.com 21600s
- arch.ns.cloudflare.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=E7_9viAM1tj2PiLdiMoA4DASkn7T7taC-mryB7ycDnA 300s
- google-site-verification=E0vXHV_2gAXSKvosygAe3hn4llsVRhZPjxK3wgdVR3Q 300s
- v=spf1 include:spf.improvmx.com ~all 300s
SOA Bản ghi SOA
- arch.ns.cloudflare.com 1800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 15 giờ trước.