☰

rnp.br

Địa chỉ IP 104.18.27.22
Email Đã cấu hình
Bản ghi 28

Tên miền rnp.br phản hồi tại địa chỉ IP 104.18.27.22. Email của rnp.br đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là rnp-br.h-v1.mx.microsoft. Ngoài ra còn có 18 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • _globalsign-domain-verification=fCXMPnR2j2SPUiY97NqfJnukvs1QCxYC6FhrNkcqng 300s
  • workplace-domain-verification=rPWlD2zDRt8aOgkh8twg3gQdI0Z5Ji 300s
  • brevo-code:5ab6cb62f3b11146cd1c32bf6cfd47e9 300s
  • google-site-verification=VMlEXEDoG042YKqdWSfq0ND3JQoddcNWiB9ltYTRScU 300s
  • google-site-verification=6j4WW7qg--ojM5c4W-25jh2w-d-jopbgw99sQfBow0Y 300s
  • atlassian-domain-verification=cBHdy9fmDkKFl/HJIu120XLxuF0UJWaeaRGZOASeFmh0vm0CoXQWpMy0XVaqa5RL 300s
  • google-site-verification=5HzabvCUZxYnCymmB7MxBUQXIqplQR_SsRjLwCwohhc 300s
  • google-site-verification=Ca9g8QM0M_FewBLHRBJqf7BOp_RY2JzTrTZCiBF_j6w 300s
  • MS=ms24712007 300s
  • google-site-verification=4-iDwYEy_kz7ar8mx2fUIZNWrY_2JwyzW02B3z35128 300s
  • amazonses:h4J8ZHvr8VJeuWKeFWP0tXIaDxOLhy105xz5KUN1saw= 300s
  • google-site-verification=f0JYU0wKNuU24UwCXacev85wiqRkENNSiMhRXZ-w3Ag 300s
  • brevo-code:ab205b7714718aed9b582d6fdf5757ec 300s
  • v=spf1 ip4:35.198.63.72/32 ip4:35.199.94.41/32 ip4:200.130.35.0/24 ip4:200.133.56.0/22 ip4:200.144.121.0/24 ip4:200.130.77.0/24 ip4:200.143.193.0/24 ip4:200.130.99.0/24 include:spf.plugcrm.net include:spf.topdesk.net include:_spf.google.com include:spf.protection.outlook.com -all 300s
  • atlassian-domain-verification=RCJ3VTvtzu7k/mcQ672cTFSgZzgzKWqXHvNRTvzQthr1yOdpaE8NrXacse8zWNaP 300s
  • _acme-challenge.sitepublico.corp.rnp.br 300s
  • google-site-verification=t9iQB2xdPqkaTXGK8eiBtl5iUTtnBwT2pv-zR4Nws9A 300s
  • google-site-verification=C7L8s-CHpGzGIAwlYkNZwTT7gmrUVrajDSMWFzd6OJE 300s

SOA Bản ghi SOA

  • nscl1.rnp.br 1800s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 7 giờ trước.