researchnow.com
Tên miền researchnow.com phản hồi tại địa chỉ IP 15.197.226.105. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của researchnow.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là researchnow-com.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 10 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 15.197.226.105 3600s
- 166.117.251.35 3600s
MX Bản ghi MX
NS Bản ghi NS
- ns-1862.awsdns-40.co.uk 21600s
- ns-425.awsdns-53.com 21600s
- ns-530.awsdns-02.net 21600s
- ns-1460.awsdns-54.org 21600s
TXT Bản ghi TXT
- +BBLkFnmdca4+UeoPNlv3sdx/aE5ib1wvHy13rYrAySizgpCAiiBGeoavcMUjQZ8nFVuMQMiT7ffpgAZaiXdSA== 300s
- 3aacd6a407aabeeade2dfc00e1d21ff60057821a70820bd8834837a0b762b59 300s
- MS=ms52515350 300s
- atlassian-domain-verification=1Kg0eYA7DdFp5lkHJk8q8pCL4IzR3Lxh80NrRTM33+xZg8L071PnN8CWxEfXQQ5G 300s
- atlassian-domain-verification=W+aAHLtGC1RG4RJ9k5qTMQduRCKUaeMom7CmvPw0CtG9ikHcMDn/iPahjbeBmlnu 300s
- pardot407052=2f6afe59179fee962022804b3904e0fc889bbd300adbe2718096a3a7965faee2 300s
- v=spf1 mx ip4:136.147.182.3 ip4:64.37.236.0/23 ip4:216.182.220.0/23 ip4:216.118.201.118/31 ip4:216.118.201.120/31 ip4:216.118.201.122/32 ip4:74.117.203.0/24 ip4:204.13.11.48 ip4:204.13.11.49 ip4:204.13.11.51 ip4:204.13.11.36 ip4:195.14.73.86 ip4:195.14.73.87 ip4:65.212.180.36 ip4:65.212.180.75 ip4:167.89.58.181 ip4:167.89.64.157 ip4:167.89.64.5 ip4:204.13.9.184 ip4:204.13.9.185 ip4:23.96.243.78 ip4:54.223.82.247 ip4:54.223.18.56 ip4:54.223.21.89 ip4:54.223.104.194 ip4:54.223.199.139 ip4:54.223.222.4 ip4:54.223.19.30 ip4:13.111.12.33 ip4:54.223.98.85 ip4:12.13.41.0/27 include:aspmx.pardot.com include:researchnow.co.uk include:spf.protection.outlook.com -all 300s
- google-site-verification=PNSNZZ-B__nW5kuRrgn2Wvww7NjR9hPcUa4V_ewUU60 300s
- google-site-verification=xKwGwRm1_RmmTNvQY1l2jti1T2_jE3t9FimRlf5JCiY 300s
- 1c1gpp63fmhk4svtj28ddld28qwzj96f 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-425.awsdns-53.com 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 9 giờ trước.