reolink.com
Tên miền reolink.com phản hồi tại địa chỉ IP 18.213.233.47. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của reolink.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 4 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 18.213.233.47 60s
- 54.209.174.22 60s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 3558s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 3558s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 3558s
- 10 aspmx3.googlemail.com 3558s
- 10 aspmx2.googlemail.com 3558s
NS Bản ghi NS
- ns-509.awsdns-63.com 21324s
- ns-634.awsdns-15.net 21324s
- ns-1895.awsdns-44.co.uk 21324s
- ns-1337.awsdns-39.org 21324s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=vHD6zcD3mh4CBvrBXdGc-V7WzV7baOwJ9Wph16dZeL8 300s
- v=spf1 mx include:_spf.google.com include:mail.zendesk.com -all 300s
- facebook-domain-verification=nm6fc8ub1fhgxwfe81ks8e0qn3jq74 300s
- MS=ms51657892 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1337.awsdns-39.org 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 7 giờ trước.