redtube.com
Tên miền redtube.com phản hồi tại địa chỉ IP 66.254.114.238. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của redtube.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mxb-002a0701.gslb.pphosted.com. Ngoài ra còn có 16 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 66.254.114.238 3584s
MX Bản ghi MX
- 10 mxb-002a0701.gslb.pphosted.com 2106s
- 10 mxa-002a0701.gslb.pphosted.com 2106s
NS Bản ghi NS
- ns-1567.awsdns-03.co.uk 21600s
- sdns3.ultradns.com 21600s
- ns-531.awsdns-02.net 21600s
- sdns3.ultradns.biz 21600s
- ns-92.awsdns-11.com 21600s
- sdns3.ultradns.net 21600s
- ns-1499.awsdns-59.org 21600s
- sdns3.ultradns.org 21600s
TXT Bản ghi TXT
- m5yy611314d12y5rd2nf5y78sgj5m58q 3600s
- google-site-verification=yUaPbawRTdxF3Wnsm7ZJoBKZOz_I0a3GMmPnLDExeqE 3600s
- google-site-verification=5PHqp91O2q--PpoL_f6W1D7DSeL_Ne4lGmjMne0cQ18 3600s
- rbtwq1jnw88fxz1q3wm9krj5cd2cctrx 3600s
- bhsdsmd081rdt2fd9l6plb8zwsphcjmq 3600s
- google-site-verification=moAnpmLNPD6q_dlvxBI0EOfEu3Brvcqk9vrrqTrYsHU 3600s
- _fw27psggbmbew8gvc1xat73sxxeo4az 3600s
- V-kzbjHYyHYVtniBJuyiWJ5wDd5cW_BuUbPo9Yo-gIU 3600s
- google-site-verification=yXCZcuvHm7yQ5rLhnWiIiKlRCh514J-x3M9upiCtQJ4 3600s
- google-site-verification=9gpxCff5vciyFx55Hj_mVTxUoThKaCZyjrni3nuyyuo 3600s
- v=spf1 a mx include:_spf.google.com include:mail.zendesk.com ip4:208.91.206.64/26 ip4:62.212.83.19/32 ip4:31.192.125.32/28 ip4:208.99.69.22/32 ip4:94.199.252.160/28 mx ip4:162.211.96.66 ip4:162.211.96.67 include:spf-002a0701.pphosted.com include:spf.protection.outlook.com ~all 3600s
- 9jm5x38zsnj8c9l8mlfl54ztzbbd8y3s 3600s
- google-site-verification=nA3sW-BoUeZdxEPNSeHo2fG58wJ_yF2B9aQ9vjMCNsA 3600s
- _a8xogbcakeduubmir5ro2fe5raxk42e 3600s
- MS=ms41815766 3600s
- _7o5ext0k3ft03kkzqen7wwwc2nzrlgk 3600s
SOA Bản ghi SOA
- sdns3.ultradns.net 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 8 giờ trước.