☰

redislabs.com

Địa chỉ IP 104.18.25.196
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 26

Tên miền redislabs.com phản hồi tại địa chỉ IP 104.18.25.196. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của redislabs.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là us-smtp-inbound-1.mimecast.com. Ngoài ra còn có 16 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=veeUXWFwjbYMrlXLO8_Y_0H3Erb9rVQvaXMPKESk_lw 300s
  • globalsign-domain-verification=26B888520A7A8F98F8D62B7FBAD79FAF 300s
  • v=spf1 include:us._netblocks.mimecast.com include:mktomail.com include:_spf.google.com include:sendgrid.net include:stspg-customer.com include:mail.zendesk.com include:spf.mandrillapp.com include:spf.eventsforce.net -all 300s
  • google-site-verification=ePg9Bb3H5tvJwYDkBKXk67uYFFcAvdt2cC36xxuQp_Q 300s
  • MS=A0B32E29A74277E3AC46B3366949C836F22B34B5 300s
  • status-page-domain-verification=t0y77fhm0qxl 300s
  • 1679091c5a880faf6fb5e6087eb1b2dc 300s
  • apple-domain-verification=epShMtDZgRA4wsAC 300s
  • globalsign-domain-verification=4CFE7C691ECB6E4B97DDCB6DB93A6478 300s
  • atlassian-domain-verification=l9AJIQnEUwoU3JUWAChOYu3jc+gW8Yb3eltC+BW8M2s5UK5hsURpwkrFZNL6pUSu 300s
  • globalsign-domain-verification=3ECF167AC0C91245BB1B9784E3139899 300s
  • globalsign-domain-verification=6D4DFE2988CF882B447D07E96D3EBDA7 300s
  • docker-verification=b90e7539-fc3d-428d-99d0-e442002085c0 300s
  • cloudflare-verify=777927551-252976345 300s
  • globalsign-domain-verification=ABB5F97BA9A2A621D7C014E160D6C903 300s
  • docusign=d1a10230-ca4a-485b-8679-af8318644003 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-1900.awsdns-45.co.uk 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 8 giờ trước.