VI
☰

rdcnw.net

Địa chỉ IP —
DNS quản lý bởi Akamai
Email Chưa cấu hình
Bản ghi 16

Tên miền rdcnw.net phản hồi tại địa chỉ IP —. DNS của tên miền do Akamai quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Tên miền này không khai báo máy chủ email, nên không thể nhận thư dưới tên của chính nó. Ngoài ra còn có 9 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • sp6tl028rtdgml3h4l5kvkt0w4xg9tr1 21600s
  • s1fw97z9z87rrbc558ktr55qswnsq0rc 21600s
  • _tdn6ig936yy7qz3m3eix0xrt8oo7wdt 21600s
  • 2xy4yzz01t2g7trbd3mptx9z91mjqg0v 21600s
  • _wul9d97c9vm8tejybw2es1ik38koejp 21600s
  • j189cmnnj7yrnrj4b1hmr2ykw9zw7p6s 21600s
  • _7boizlqbim7dys2pskgzbmd4dvjqv5h 21600s
  • _rzsl3xfr660cyc6s5foye7wjkl4tzuc 21600s
  • 6c20g2k67hynbz80g6p02svdtr6z0sc6 21600s

SOA Bản ghi SOA

  • ns.rakuten.co.jp 3600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 22 giờ trước.