☰

raptive.com

Địa chỉ IP 141.193.213.11
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 31

Tên miền raptive.com phản hồi tại địa chỉ IP 141.193.213.11. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của raptive.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 19 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • asv=9e9373429b4c8a76ed57eee8a6c12920 60s
  • cloudflare_dashboard_sso=caa21725b692b506628203f4d48a7d7e 60s
  • docusign=34f230dd-42d0-4bfa-8457-34900e692b7a 60s
  • astra-target-verification=e429a413b29e365d8dd1 60s
  • google-site-verification=-c6Yu9tHANdnUTSG75JDln8S4EdUTbELkyJiUHejMls 60s
  • cloudflare_dashboard_sso=3d20b7964f53f0e98497a4e43bdfd97b 60s
  • box-domain-verification=a7565d59d171083712271e83616c86f2c45309a8f3bea0d361f348eac6b37a1c 60s
  • cloudflare_dashboard_sso=3eee4bb4183187575bfbdfec9865a840 60s
  • v=spf1 include:_spf.google.com include:mail.zendesk.com include:emsd1.com ~all 60s
  • google-site-verification=hgDxe-hK-a0iHRJ8cSYMPg6pbjcxXz5Eua0cqg07Bds 60s
  • google-site-verification=F1j5l3mn5_agRxg_L5kK1a-tASljF_ogqAxo1b5Mkic 60s
  • knowbe4-site-verification=0042db87f744a72575969dca7dc00db8 60s
  • MS=ms44568022 60s
  • facebook-domain-verification=l8n35cotnli5yb3q2108c9p8walmt2 60s
  • mixpanel-domain-verify=f501a30e-daa6-4715-af76-e9f30d9b953c 60s
  • parallels-domain-verification=0385efa6d60a47f494a888357b133687c0ad41cf4f074a98ad324c243da2ced7 60s
  • astra-target-verification=f480394a6d94cd74ed9f 60s
  • canva-site-verification=N2kzRhUVCn3ShCTMdKfGCw 60s
  • figma-domain-verification=dff56e28eb9a38d2d52c04ef58d0a66876350c9fe8c9d04c55a816327305e44d-1725918908 60s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-1495.awsdns-58.org 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 3 giờ trước.