rapidssl.com
Tên miền rapidssl.com phản hồi tại địa chỉ IP 45.60.196.209. Địa chỉ này thuộc về Incapsula Inc, đặt tại Hoa Kỳ. Email của rapidssl.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là rapidssl-com.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 4 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 45.60.196.209 39s
- 45.60.206.209 39s
MX Bản ghi MX
NS Bản ghi NS
- ns24.digicertdns.net 21600s
- pdns196.ultradns.org 21600s
- ns22.digicertdns.com 21600s
- pdns196.ultradns.com 21600s
- ns20.digicertdns.com 21600s
- ns21.digicertdns.com 21600s
- ns23.digicertdns.net 21600s
- pdns196.ultradns.net 21600s
- pdns196.ultradns.biz 21600s
- ns25.digicertdns.net 21600s
TXT Bản ghi TXT
- _kbrgo7d09mqy8yur61q1762iyovx8u0 1800s
- _4m8e5ugr85p0rfyqklmuiiozfohpen7 1800s
- v=spf1 include:spf.protection.outlook.com include:_spf.salesforce.com a:mail.digicert.com ip4:69.58.183.55/32 ip4:34.213.233.92/32 ip4:52.37.154.10/32 ip4:216.168.247.10 -all 1800s
- MS=ms81019719 1800s
SOA Bản ghi SOA
- ns20.digicertdns.com 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 23 giờ trước.