rapidgator.net
Tên miền rapidgator.net phản hồi tại địa chỉ IP 195.211.222.2. Địa chỉ này thuộc về DDoS Protection LTD, đặt tại Nga. Email của rapidgator.net đi qua 3 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mail.protonmail.ch. Ngoài ra còn có 3 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 195.211.222.2 417s
- 195.211.222.7 417s
MX Bản ghi MX
- 1 mail.protonmail.ch 900s
- 5 mailsec.protonmail.ch 900s
- 10 feedback-smtp.us-east-1.amazonses.com 900s
NS Bản ghi NS
- ns5.rapidgator.net 900s
- ns1.rapidgator.net 900s
- ns2.rapidgator.net 900s
- ns3.rapidgator.net 900s
- ns6.rapidgator.net 900s
- ns4.rapidgator.net 900s
TXT Bản ghi TXT
- protonmail-verification=a7cf161bce64e41952a65e32bce3fbecda7cb078 900s
- google-site-verification=ezc9yO279XrOwPtTOHghmypyEmvJ1d9Gbvc3C-__Y80 900s
- v=spf1 include:_spf.protonmail.ch include:amazonses.com include:spf.zoho.eu include:eu.transmail.net -all 900s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.rapidgator.net 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 17 giờ trước.