VI
☰

radio-canada.ca

Địa chỉ IP 3.18.51.56
DNS quản lý bởi NS1
Email Đã cấu hình
Bản ghi 25

Tên miền radio-canada.ca phản hồi tại địa chỉ IP 3.18.51.56. Địa chỉ này thuộc về AWS EC2 (us-east-2), đặt tại Hoa Kỳ. DNS của tên miền do NS1 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của radio-canada.ca đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là eu-smtp-inbound-2.mimecast.com. Ngoài ra còn có 15 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • 1password-site-verification=2XA6ZQHISFBUXJH65NLNZDZHXU 3600s
  • google-site-verification=ciTvAOUsFPsBR1dWOiChsj9Zvb4KpVzcI9Stvx-sMMw 3600s
  • google-site-verification=73_8qXSdGmyoc1Q5tjkQK96LFJyR99QuA7bf1cN_GH0 3600s
  • dropbox-domain-verification=shqfa3n5wmq3 3600s
  • v=spf1 include:spfip4.radio-canada.ca include:_spf.google.com include:servers.mcsv.net include:amazonses.com include:eu._netblocks.mimecast.com include:msgfocus.com include:mail.zendesk.com ~all 3600s
  • anthropic-domain-verification-mgk5vd=Xrn4GsU1BKgc0b2Y83gf3J5Dp 3600s
  • facebook-domain-verification=ejug18j3a1b08glu9jsnwrq60k7ldz 3600s
  • ibmid=deabc5ea-c156-4415-8d32-55eef04dc1d9 3600s
  • apple-domain-verification=6lB6PKZbilHT1DLC 3600s
  • adobe-idp-site-verification=04a76b90-fccf-4967-9528-43a80eb9f26b 3600s
  • MS=ms72705493 3600s
  • dropbox-domain-verification=j5mm7bx8j6bi 3600s
  • MS=7D9CF77581E2C7651301763661464F0A589D07E4 3600s
  • v=DKIM1;k=rsa;p=MIGfMA0GCSqGSIb3DQEBAQUAA4GNADCBiQKBgQC29ojDBXWT1mbPrOxOlx9H/lTeHEUrFT8wGSFHwAIXIr9EYYox3s1CprGDah80Jj2kkNY1Jgv/dxq4UNI4hlOFb3T+g+Jt5c9ANVObYr+V8l4qSCtrHAldzb+5a0PdUkyjlU13OmbE2drRmPF2eMCro8gJHclKYHuclljXeBOEcQIDAQAB 3600s
  • cisco-site-verification=3728738f-2b58-4128-ba46-e480b39e5077 3600s

SOA Bản ghi SOA

  • dns1.p01.nsone.net 3600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 1 ngày trước.