queue-it.net
Tên miền queue-it.net phản hồi tại địa chỉ IP 65.9.130.95. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của queue-it.net đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là queueit-net01c.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 65.9.130.95 60s
- 65.9.130.54 60s
- 65.9.130.6 60s
- 65.9.130.94 60s
MX Bản ghi MX
NS Bản ghi NS
- ns-1935.awsdns-49.co.uk 21600s
- ns-85.awsdns-10.com 21600s
- ns-1175.awsdns-18.org 21600s
- ns-793.awsdns-35.net 21600s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 include:amazonses.com include:mail.zendesk.com include:servers.mcsv.net include:spf.protection.outlook.com include:sendgrid.net ~all 300s
- google-site-verification=W3REy1VHn1bYma7hIe5xQ2pw5c8Xg2Jh9jCVNrIbqU0 300s
- google-site-verification=ie85lGdlCz9R2hfk_Wd1ngDbXQd7r_Bb8acUZ7UtHkw 300s
- google-site-verification=NfSt6NGGohAgqjY8Dq-u9Gd_C7hnp8FpVG0KsfkJx9M 300s
- MS=ms53468186 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-793.awsdns-35.net 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 11 giờ trước.